| SỐ THỨ TỰ | DUNG LƯỢNG | NGHE PHÁP | TẢI XUỐNG |
| 1. Ý nghĩa tên bộ luận | 2.24 MB
|  |  |
| 2. Phá nhân duyên (kệ 1-4) | 10.03 MB
|  |  |
| 3. Phá nhân duyên(kệ 5-16) | 9.99 MB
|  |  |
| 4. Phẩm 2: Phá khứ lai (kệ 1-14) | 9.2 MB
|  |  |
| 5. Phẩm 2: Phá khứ lai (kệ 15-25) | 7.49 MB
|  |  |
| 6. Phẩm 3: Phá sáu tình (kệ 1-8) | 3.78 MB
|  |  |
| 7. Phẩm 4: Phá năm ấm_(kệ 1-9) | 9.72 MB
|  |  |
| 8. Phẩm 5: Phá lục chủng (kệ 1-8) | 10.78 MB
|  |  |
| 9. Phẩm 6: Phá pháp nhiễm, người nhiễm (kệ 1-10) | 8.17 MB
|  |  |
| 10. Phẩm 7: Quán ba tướng (kệ 1-14) | 8.99 MB
|  |  |
| 11. Phẩm 7: Quán ba tướng (kệ 15-23) | 10.17 MB
|  |  |
| 12. Phẩm 7: Quán ba tướng (kệ 24-35) | 6.91 MB
|  |  |
| 13. Phẩm 8: Quán tác, tác giả (kệ 1-12) | 7.1 MB
|  |  |
| 14. Phẩm 9: Phá bổn trụ (kệ 1-12) | 7.46 MB
|  |  |
| 15. Phẩm 10: Phá hay đốt, bị đốt (kệ 1-10) | 6.94 MB
|  |  |
| 16. Phẩm 10: Phá hay đốt, bị đốt (kệ 11-16) | 6.37 MB
|  |  |
| 17. Phẩm 11: Phá bản tế (kệ 1-8) | 6.55 MB
|  |  |
| 18. Phẩm 12: Phá khổ (kệ 1-10) | 5.79 MB
|  |  |
| 19. Phẩm 13: Phá hành (kệ 1-2) | 7.8 MB
|  |  |
| 20. Phẩm 13: Phá hành (kệ 3-9) | 4.58 MB
|  |  |
| 21. Phẩm 14: Phá hiệp (kệ 1-8) | 5.04 MB
|  |  |
| 22. Phẩm 15: Quán có, không (kệ 1-11) | 6.42 MB
|  |  |
| 23. Phẩm 16: Quán triền phược, giải thoát (kệ 1-10) | 9.02 MB
|  |  |
| 24. Phẩm 17: Quán nghiệp (kệ 1-19) | 6.95 MB
|  |  |
| 25. Phẩm 17: Quán nghiệp (kệ 20-33) | 8.63 MB
|  |  |
| 26. Phẩm 18: Quán pháp (kệ 1-12) | 7.52 MB
|  |  |
| 27. Phẩm 18: Quán pháp (tt) | 11.33 MB
|  |  |
| 28. Phẩm 19: Quán thời (kệ 1-6) | 3.76 MB
|  |  |
| 29. Phẩm 20: Quán nhân quả (kệ 1-24) | 8.55 MB
|  |  |
| 30. Phẩm 21: Quán thành hoại (kệ 1-15) | 8.2 MB
|  |  |
| 31. Phẩm 21: Quán thành hoại (kệ 16-20) | 4.15 MB
|  |  |
| 32. Phẩm 22: Quán Như Lai (kệ 1-11) | 6.83 MB
|  |  |
| 33. Phẩm 22: Quán Như Lai (kệ 12-16) | 5.8 MB
|  |  |
| 34. Phẩm 23: Quán về điên đảo (kệ 1-24) | 10.31 MB
|  |  |
| 35. Phẩm 24: Quán tứ đế (kệ 1-30) | 9.55 MB
|  |  |
| 36. Phẩm 24: Quán tứ đế (kệ 31-40) | 2.75 MB
|  |  |
| 37. Phẩm 25: Quán niết bàn (kệ 1-18) | 9.43 MB
|  |  |
| 38. Phẩm 25: Quán niết bàn (kệ 19-24) | 3.24 MB
|  |  |
| 39. Phẩm 26: Quán mười hai nhân duyên (kệ 1-9) | 2.81 MB
|  |  |
| 40. Phẩm 27: Quán tà kiến (kệ 1-31) | 10.82 MB
|  |  |
| 41. Tóm lược bộ luận | 0.97 MB
|  |  |